Lãi suất ngân hàng Sacombank tháng 4/2021

1. Lãi suất vay vốn ngân hàng Sacombank

Lãi suất vay tín chấp

Hiện giờ không cần giấy tờ lãi suất vay tín chấp tại ngân hàng Sacombank chỉ cần CMND thấp so ở đâu uy tín vay thế chấp ngân hàng khác bằng CMND ở mức 0,85%/tháng góp tuần hạn mức vay gấp 16 lần thu nhập lên tới 500 triệu đồng an toàn thời gian vay bằng CMND tới 5 năm.

Lãi suất ngân hàng Sacombank tháng 4/2021

Tổng đài Sacombank: 1900555588

Lãi suất vay thế chấp

Lãi suất vay thế chấp tại ngân hàng Sacombank trong khoảng từ 7.49%/năm - 8.5%/năm vay tiền gấp vay tiền gấp thấp so p2p miễn phí lãi suất ngân hàng khác. Cụ thể lãi suất thấp :

Sản phẩm vay

Lãi suất

Số tiền vay

Thời gian vay

Vay mua nhà

8.5%/năm

80% giá trị nhà

25 năm

Vay mua xe

8.5%/năm

80% giá trị xe

10 năm

Vay du học

7.8%/năm

100% học phí tín dụng chi phí du học

10 năm

Vay nông nghiệp

8.5%/năm

100% nhu cầu

5 năm

Vay sản xuất KD

8.5%/năm

Không giới hạn

Linh hoạt

Vay tiêu dùng – Bảo toàn

7.8%/năm

100% nhu cầu

20 năm

Vay chứng khoán

7.49%/năm

Linh hoạt

5 năm

Vay đáp ứng vốn kịp thời

8.5%/năm

200 triệu

2 năm

Vay thấu chi có đảm bảo

7.8%/năm

100% giá trị TSĐB

1 năm

Vay mở rộng tỷ lệ đảm bảo

8.5%/năm

1 tỷ

3 năm

Vay phát triển kinh tế gia đình

8.5%/năm

3 tỷ

Linh hoạt

  • Lãi suất sau thời gian không thế chấp = Lãi suất tiền gửi tiết kiệm 13T + Biên độ lãi suất (3% - 4%)
  • Phí phạt trả nợ trước hạn: 2%–5%.

Yếu tố tính lãi

  • Thời hạn tính lãi: p2p xác định từ ngày giải ngân khoản cấp tín dụng đến hết ngày liền kề trước ngày thanh toán hết khoản cấp tín dụng lãi suất bao nhiêu khoản tiền gửi (tính ngày đầu vpbank bỏ ngày cuối nơi nào thời hạn tính lãi) Shinhan thời điểm xác định số dư để tính lãi là cuối mỗi ngày trong thời hạn tính lãi.
  • Số dư thực tế: Là số dư đầu ngày tính lãi tín dụng số dư nợ gốc trong hạn miễn phí lãi suất số dư nợ gốc giấy tờ photo hạn app vay tiền số dư lãi chậm trả thực tế mà bên nhận cấp tín dụng còn phải trả cho bên cấp tín dụng căn cước công dân không lãi suất sử dụng để tính lãi theo thỏa thuận có tiền liền quy định lãi suất 0 pháp luật về cấp tín dụng.
  • Lãi suất tính lãi: Được tính theo tỷ lệ %/năm.

Công thức tính lãi

- Số tiền lãi ngân hàng OCB từng kỳ tính lãi vay tiền gấp xác định vay tiền online :

+ Số tiền lãi mới nhất một ngày có tiền liền tính toán tốt nhất :

Số tiền lãi ngày = (Số dư thực tế x Lãi suất tính lãi) /365

+ Số tiền lãi chỉ cần CCCD kỳ tính lãi bằng (=) tổng số tiền lãi ngày an toàn toàn bộ vay tiền gấp ngày trong kỳ tính lãi.

- Đối chứng minh thư có tiền liền khoản tiền gửi qua app cấp tín dụng có thời gian duy trì số dư thực tế nhiều hơn một (01) ngày trong kỳ tính lãi không lãi suất nơi nào sử dụng công thức rút gọn sau để tính lãi:

Số tiền lãi = ∑ ( Số dư thực tế x số ngày duy trì số dư thực tế x Lãi suất tính lãi) /365

2. Lãi suất gửi tiết kiệm Sacombank

có nên vay Shinhan ngân hàng Sacombank có 2 hình thức tiết kiệm: Tiết kiệm truyền thống tại quầy p2p tiết kiệm trực tuyến onine.

Lãi suất tiền gửi tiết kiệm trực tuyến online luôn lớn hơn lãi suất tiết kiệm trực tuyến tại quầy. bidv đăng ký vay gửi tiết kiệm online ví momo tiết kiệm thời gian di chuyển vay dài hạn làm hồ sơ so vay dài hạn tiết kiệm truyền thống.

Lãi suất tiết kiệm online

Kì hạn gửi

Lãi cuối kì

Lãi hàng quý

Lãi hàng tháng

1 tháng

4,20%

4,20%

2 tháng

4,25%

4,24%

3 tháng

4,25%

4,24%

4 tháng

4,25%

4,23%

5 tháng

4,25%

4,22%

6 tháng

6,00%

5,96%

5,93%

7 tháng

6,25%

6,15%

8 tháng

6,30%

6,19%

9 tháng

6,40%

6,30%

6,27%

10 tháng

6,40%

6,25%

11 tháng

6,40%

6,24%

12 tháng

6,80%

6,63%

6,60%

15 tháng

6,80%

6,58%

6,54%

18 tháng

6,90%

6,62%

6,58%

24 tháng

7,00%

6,61%

6,57%

36 tháng

7,00%

6,40%

6,37%

Lãi suất tiết kiệm truyền thống

Kỳ hạn gửi Mức gửi (X) (chỉ áp dụng VND) VND
Lãi cuối kỳ Lãi hàng quý Lãi hàng tháng Lãi trả trước
1 tháng Không quy định 4.15% 4.15% 4.14%
2 tháng Không quy định 4.20% 4.19% 4.17%
3 tháng Không quy định 4.25% 4.24% 4.21%
4 tháng Không quy định 4.25% 4.23% 4.19%
5 tháng Không quy định 4.25% 4.22% 4.18%
6 tháng X < 200 trđ 6.20% 6.15% 6.12% 6.01%
7 tháng Không quy định 6.25% 6.15% 6.03%
8 tháng Không quy định 6.30% 6.19% 6.05%
9 tháng Không quy định 6.40% 6.30% 6.27% 6.11%
10 tháng Không quy định 6.40% 6.25% 6.08%
11 tháng Không quy định 6.40% 6.24% 6.05%
12 tháng X < 200 trđ 6.80% 6.63% 6.60% 6.37%
13 tháng Không quy định 7.90% 7.60% 7.28%
15 tháng X < 200 trđ 7.10% 6.86% 6.82% 6.52%
18 tháng X < 200 trđ 7.30% 6.99% 6.95% 6.58%
24 tháng X < 200 trđ 7.50% 7.05% 7.01% 6.52%
36 tháng X < 200 trđ 7.60% 6.91% 6.87% 6.19%

Tổng đài Sacombank: 1900555588

4.9/5 (26 votes)

Bạn muốn vay tiền? - Click xem Vay tiền Online

Ý kiến khách hàng Pre Next